Cách dùng "杀了她 快 快 快" (shā le tā kuài kuài kuài) trong hội thoại tiếng Trung
杀了她 快 快 快
shā le tā kuài kuài kuài
giết cô ta đi. - Mau lên. - Mau lên. Mau lên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
43:11
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快 | kuài | Mau, |
| 2▶ | 杀了她 快 快 快 | shā le tā kuài kuài kuài | giết cô ta đi. - Mau lên. - Mau lên. Mau lên. |
| 3 | 杀了她 快 快杀了她 | shā le tā kuài kuài shā le tā | - Giết cô ta đi. - Mau lên. Mau giết cô ta đi. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà kě shì dà zuì nà nǐ men de yī jù zài nǎ érthì đó là tội lớn. Vậy căn cứ của các người ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
cái dé yǐ xiàng dà rén shēn yuān nǎ shuō gòu le mata mới có thể đến trước đại nhân để kêu oan. Nói đủ chưa?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè mù tiáo hé tiě liàn dǎo shì shí zài dé duōmấy thanh gỗ và xiềng xích này lại thực tế hơn nhiều.

HSK 2
0:03s
nǐ bú shì bù xǐ huān wǒ ma ràng nǐ zǒu nǐ jiù zǒuChẳng phải cô không thích ta sao? Bảo cô đi thì cô cứ đi đi.

HSK 4
0:03s
zhè shì shàng cóng lái jiù méi yǒu hè xiǎo xiǎoTrên đời này vốn dĩ không hề có Hạ Tiểu Tiểu,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qù bāng wǒ bǎ nà ge yù zhuì ná guò lái nà shì wǒ de dōng xīđệ giúp ta lấy ngọc bội kia lại đây, đó là đồ của ta,









