Cách dùng "算了 跟姐姐玩去了" (suàn le gēn jiě jiě wán qù le) trong hội thoại tiếng Trung
算了 跟姐姐玩去了
(Thôi kệ, cứ đi chơi với tỷ tỷ.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:14
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小小姐姐以前 最不喜欢凑热闹了 | xiǎo xiǎo jiě jiě yǐ qián zuì bù xǐ huān còu rè nào le | (Trước đây Tiểu Tiểu tỷ tỷ) (ghét nhất là chỗ đông người.) |
| 2▶ | 算了 跟姐姐玩去了 | suàn le gēn jiě jiě wán qù le | (Thôi kệ, cứ đi chơi với tỷ tỷ.) |
| 3 | 打春牛 | dǎ chūn niú | Đánh trâu xuân! |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s
nà kě shì dà zuì nà nǐ men de yī jù zài nǎ érthì đó là tội lớn. Vậy căn cứ của các người ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
cái dé yǐ xiàng dà rén shēn yuān nǎ shuō gòu le mata mới có thể đến trước đại nhân để kêu oan. Nói đủ chưa?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè mù tiáo hé tiě liàn dǎo shì shí zài dé duōmấy thanh gỗ và xiềng xích này lại thực tế hơn nhiều.

HSK 2
0:03s
nǐ bú shì bù xǐ huān wǒ ma ràng nǐ zǒu nǐ jiù zǒuChẳng phải cô không thích ta sao? Bảo cô đi thì cô cứ đi đi.

HSK 4
0:03s
zhè shì shàng cóng lái jiù méi yǒu hè xiǎo xiǎoTrên đời này vốn dĩ không hề có Hạ Tiểu Tiểu,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qù bāng wǒ bǎ nà ge yù zhuì ná guò lái nà shì wǒ de dōng xīđệ giúp ta lấy ngọc bội kia lại đây, đó là đồ của ta,

HSK 7
0:03s
shì tā bǎ nǐ fù qīn gěi shā le nǐ bù xiǎng tì nǐ fù qīn bào chóu malà cô ta giết cha đệ, đệ không muốn báo thù cho cha sao?









