Cách dùng "算了 跟姐姐玩去了" (suàn le gēn jiě jiě wán qù le) trong hội thoại tiếng Trung
算了 跟姐姐玩去了
(Thôi kệ, cứ đi chơi với tỷ tỷ.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:14
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小小姐姐以前 最不喜欢凑热闹了 | xiǎo xiǎo jiě jiě yǐ qián zuì bù xǐ huān còu rè nào le | (Trước đây Tiểu Tiểu tỷ tỷ) (ghét nhất là chỗ đông người.) |
| 2▶ | 算了 跟姐姐玩去了 | suàn le gēn jiě jiě wán qù le | (Thôi kệ, cứ đi chơi với tỷ tỷ.) |
| 3 | 打春牛 | dǎ chūn niú | Đánh trâu xuân! |
