Cách dùng "我都已经忘了 他们已经不在了" (wǒ dōu yǐ jīng wàng le tā men yǐ jīng bù zài le) trong hội thoại tiếng Trung
我都已经忘了 他们已经不在了
Ta đã quên mất rằng họ không còn nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:59
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 梦里的一切 都那么地真实 | mèng lǐ de yī qiè dōu nà me dì zhēn shí | Mọi thứ trong mơ đều hết đỗi chân thật. |
| 2▶ | 我都已经忘了 他们已经不在了 | wǒ dōu yǐ jīng wàng le tā men yǐ jīng bù zài le | Ta đã quên mất rằng họ không còn nữa. |
| 3 | 我甚至 | wǒ shèn zhì | Thậm chí ta |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s
nà kě shì dà zuì nà nǐ men de yī jù zài nǎ érthì đó là tội lớn. Vậy căn cứ của các người ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
cái dé yǐ xiàng dà rén shēn yuān nǎ shuō gòu le mata mới có thể đến trước đại nhân để kêu oan. Nói đủ chưa?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè mù tiáo hé tiě liàn dǎo shì shí zài dé duōmấy thanh gỗ và xiềng xích này lại thực tế hơn nhiều.

HSK 2
0:03s
nǐ bú shì bù xǐ huān wǒ ma ràng nǐ zǒu nǐ jiù zǒuChẳng phải cô không thích ta sao? Bảo cô đi thì cô cứ đi đi.

HSK 4
0:03s
zhè shì shàng cóng lái jiù méi yǒu hè xiǎo xiǎoTrên đời này vốn dĩ không hề có Hạ Tiểu Tiểu,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qù bāng wǒ bǎ nà ge yù zhuì ná guò lái nà shì wǒ de dōng xīđệ giúp ta lấy ngọc bội kia lại đây, đó là đồ của ta,

HSK 7
0:03s
shì tā bǎ nǐ fù qīn gěi shā le nǐ bù xiǎng tì nǐ fù qīn bào chóu malà cô ta giết cha đệ, đệ không muốn báo thù cho cha sao?









