Cách dùng "大人吵架 孩子遭殃" (dà rén chǎo jià hái zi zāo yāng) trong hội thoại tiếng Trung
大人吵架 孩子遭殃
Người lớn cãi nhau, trẻ con chịu tội,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
36:42
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对 是他们家的 | duì shì tā men jiā de | Phải, là con nhà họ. |
| 2▶ | 大人吵架 孩子遭殃 | dà rén chǎo jià hái zi zāo yāng | Người lớn cãi nhau, trẻ con chịu tội, |
| 3 | 受罪 是 | shòu zuì shì | chịu khổ. Phải. |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè zǎo shàng gāng huàn guò de zhè tǐng gān jìng deSáng nay cháu vừa thay xong, bộ đồ này sạch sẽ lắm.

HSK 6
0:03s
āi yōu nǐ shuō nǐ dì yī cì gēn rén jiā jiàn miànÔi trời, cậu nói xem, lần đầu gặp mặt người ta,

HSK 3
0:03s
kàn rén yòu bú shì kàn yī fú jiù zhè me zhe baXem người chứ có phải xem đồ đâu, cứ thế này đi.

HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng nà jiù zhè yàng ba nà ge wéi qún zhāi le hāĐược được được, vậy cứ thế này đi. À... bỏ tạp dề ra đi.

HSK 3
0:03s
xiǎo jiān jiān a wǒ men qù gōng yuán wán hǎo bù hǎo aTiểu Tiêm Tiêm à, chúng ta đến công viên chơi, được không nào?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì fēng chuī bù zhe yǔ lín bù zhe de duō hǎo ađều là người không đứng gió, không phơi mưa, tốt lắm đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dào méi shén me le wǒ zhè diàn lǐ yě tǐng máng decũng không có gì nữa. Tiệm của tôi cũng rất bận rộn mà.

HSK 3
0:03s
shàng bān nà me máng hái zi chī fàn zěn me jiě jué ađi làm bận rộn như thế, bữa cơm của thằng bé thì giải quyết thế nào?







