Cách dùng "算了算了算了 咱们说过" (suàn le suàn le suàn le zán men shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung

suànlesuànlesuànle zánmenshuōguò

Bỏ đi, bỏ đi, bỏ đi. Chúng ta nói rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
22:13
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你要但凡是 多关心我们一下 会至于吗 好好好nǐ yào dàn fán shì duō guān xīn wǒ men yī xià huì zhì yú ma hǎo hǎo hǎoNếu bình thường anh quan tâm đến chúng tôi một chút thì đến mức này sao? Được được được.
2算了算了算了 咱们说过suàn le suàn le suàn le zán men shuō guòBỏ đi, bỏ đi, bỏ đi. Chúng ta nói rồi,
3不再提这些事 好好过日子对吧 是我提的吗bù zài tí zhè xiē shì hǎo hǎo guò rì zi duì ba shì wǒ tí de makhông nhắc đến những chuyện này nữa, sống cho yên ổn, phải không? Là tôi nhắc đến sao?

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 2 of 6)
这别人扔的东西咱不能要
HSK 4
0:03s
zhè bié rén rēng de dōng xī zán bù néng yàoThứ người khác vứt đi thì không thể lấy được.

那我妈妈还回来吗
HSK 2
0:03s
nà wǒ mā mā hái huí lái maVậy mẹ con còn về không ạ?

她就一直在那边 当仙女啦
HSK 7
0:03s
tā jiù yì zhí zài nà biān dāng xiān nǚ labà ấy sẽ ở mãi bên đó làm tiên nữ.

真好吃 真好吃
HSK 1
0:03s
zhēn hǎo chī zhēn hǎo chīNgon lắm, ngon lắm.

去吧 洗手 吃饭 好
HSK 1
0:03s
qù ba xǐ shǒu chī fàn hǎoĐi thôi, rửa tay ăn cơm. Vâng.

我这早上刚换过的 这挺干净的
HSK 3
0:03s
wǒ zhè zǎo shàng gāng huàn guò de zhè tǐng gān jìng deSáng nay cháu vừa thay xong, bộ đồ này sạch sẽ lắm.

哎呦 你说你第一次 跟人家见面
HSK 6
0:03s
āi yōu nǐ shuō nǐ dì yī cì gēn rén jiā jiàn miànÔi trời, cậu nói xem, lần đầu gặp mặt người ta,

总得留个好印象吧
HSK 4
0:03s
zǒng děi liú gè hǎo yìn xiàng baphải để lại ấn tượng tốt chứ.

看人又不是看衣服 就这么着吧
HSK 3
0:03s
kàn rén yòu bú shì kàn yī fú jiù zhè me zhe baXem người chứ có phải xem đồ đâu, cứ thế này đi.

行行行 那就这样吧 那个 围裙摘了哈
HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng nà jiù zhè yàng ba nà ge wéi qún zhāi le hāĐược được được, vậy cứ thế này đi. À... bỏ tạp dề ra đi.

小尖尖啊 我们去公园玩 好不好啊
HSK 3
0:03s
xiǎo jiān jiān a wǒ men qù gōng yuán wán hǎo bù hǎo aTiểu Tiêm Tiêm à, chúng ta đến công viên chơi, được không nào?

好 走走走
HSK 2
0:03s
hǎo zǒu zǒu zǒuVâng! Đi đi đi.

我那面都醒好了啊 快走吧
HSK 4
0:03s
wǒ nà miàn dōu xǐng hǎo le a kuài zǒu baTôi đã cho bột nghỉ xong rồi đấy. Mau đi thôi.

都是风吹不着 雨淋不着的 多好啊
HSK 6
0:03s
dōu shì fēng chuī bù zhe yǔ lín bù zhe de duō hǎo ađều là người không đứng gió, không phơi mưa, tốt lắm đấy.

互相了解一下 行行行 好
HSK 4
0:03s
hù xiāng liǎo jiě yī xià xíng xíng xíng hǎotìm hiểu nhau đi nhé. Vâng vâng vâng. Được.

你跟妹妹一块玩去吧 好吗
HSK 2
0:03s
nǐ gēn mèi mèi yī kuài wán qù ba hǎo macháu đi chơi với em gái đi. Được không nào?

孩子小 不懂事 没事
HSK 7
0:03s
hái zi xiǎo bù dǒng shì méi shìcháu nó còn nhỏ, không hiểu chuyện. Không sao.

倒没什么了 我这店里也挺忙的
HSK 4
0:03s
dào méi shén me le wǒ zhè diàn lǐ yě tǐng máng decũng không có gì nữa. Tiệm của tôi cũng rất bận rộn mà.

上班那么忙 孩子吃饭怎么解决啊
HSK 3
0:03s
shàng bān nà me máng hái zi chī fàn zěn me jiě jué ađi làm bận rộn như thế, bữa cơm của thằng bé thì giải quyết thế nào?

那这营养能保证得了吗
HSK 5
0:03s
nà zhè yíng yǎng néng bǎo zhèng dé le macó thể đảm bảo dinh dưỡng sao?