Cách dùng "我打赌他在那里还有朋友 可能他偶尔还会去一趟" (wǒ dǎ dǔ tā zài nà lǐ hái yǒu péng yǒu kě néng tā ǒu ěr hái huì qù yī tàng) trong hội thoại tiếng Trung
我打赌他在那里还有朋友 可能他偶尔还会去一趟
Cá anh ấy còn bạn ở đó, chắc thi thoảng vẫn đến chơi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:29
- wǒ wèi shén me huì rèn shí ? - tā hé nǐ yī yàng zài lì sī gōng yuán zhǎng dà
- 我为什么会认识? - 他和你一样 在利斯公园长大
“- Sao quen được? - Anh ấy ở Leith Park từ bé, như cô.”
LINE 0201:33
PLAYING SCENEwǒ dǎ dǔ tā zài nà lǐ hái yǒu péng yǒu kě néng tā ǒu ěr hái huì qù yī tàng
我打赌他在那里还有朋友 可能他偶尔还会去一趟
“Cá anh ấy còn bạn ở đó, chắc thi thoảng vẫn đến chơi,”
LINE 0301:36
kě可
néng能
bù不
chuān穿
jǐng警
fú服
“có thể không mặc cảnh phục.”
Show Information