Cách dùng "话呢 我可以帮你们带到" (huà ne wǒ kě yǐ bāng nǐ men dài dào) trong hội thoại tiếng Trung
话呢 我可以帮你们带到
Lời nhắn thì chú có thể chuyển giúp
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:47
wǒ ya zhǐ néng shì tǒng yī dá fù
我呀 只能是统一答复
“Chú chỉ có thể trả lời chung thôi”
LINE 0201:49
PLAYING SCENEhuà ne wǒ kě yǐ bāng nǐ men dài dào
话呢 我可以帮你们带到
“Lời nhắn thì chú có thể chuyển giúp”
LINE 0301:52
dàn但
shì是
xiǎng想
yào要
jiàn见
miàn面
“Nhưng nếu muốn gặp mặt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s
zuò zhě zhào lì měi zhōu dōu shì yào lái kāi tōng qì huì deTheo thông lệ mỗi tuần tác giả đều phải đến họp giao ban

HSK 5
0:03s
wǒ yuǎn yuǎn kàn yī yǎn tā zhǎng shén me yàng zi zǒng kě yǐ baCon chỉ nhìn từ xa xem anh ấy trông thế nào vậy được chứ?

HSK 5
0:03s
dào shí hòu wǒ gào sù nǐ zhí bō de shí jiān hǎo baLúc đó chú sẽ báo giờ livestream cho cháu nhé

HSK 5
0:03s
wǒ zài tú shū guǎn lǐ zuò le yí gè yuè cái shōu jí qǐ lái deCon ngồi trong thư viện cả tháng mới thu thập được đấy

HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng gěi wǒ kàn yī xià zuó tiān diàn tī de jiān kòngChú có thể cho con xem camera thang máy hôm qua không

HSK 1
0:03s
nǐ kě yǐ zài gěi wǒ huí fàng yī xià zhè yī duàn maBạn có thể cho tôi xem lại đoạn này không?

HSK 3
0:03s
gāng gāng nà ge rén yǒu diǎn xiàng wǒ yǐ qián yí gè péng yǒuNgười vừa rồi trông có vẻ giống một người bạn cũ của tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ fàng jiān kòng bú shì wèi le ràng nǐ zhǎo péng yǒu deTôi mở camera không phải để cô tìm bạn đâu nhé.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhǎo bù zhe de huà wǒ jiù bǎ jiān kòng guān leNếu cô tìm không ra tôi sẽ tắt camera đi.

HSK 6
0:03s
zán qí shí tǐng nán kàn de wǒ qiú tā bù gèng nán kànmình trông sẽ khá tệ đấy. Tôi đi cầu xin cô ấy còn mất mặt hơn.

HSK 6
0:03s
dōu huàn chéng kù kè xiāng bīn kě jiàn tā yǒu duō shòu huān yíngđể mua toàn bộ rượu Krug. Thấy rõ nó được ưa chuộng đến mức nào.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nín méi shì xiè xiè nǐ de tuī jiàn jiù yào zhè ge ba nà hǎo deChị... Không sao, cảm ơn em đã tư vấn. Lấy cái này đi. Vâng, được ạ.

HSK 5
0:03s
wèi lín xiǎo jiě ma wǒ shì nǐ lín jū yaA lô. Có phải cô Lâm không ạ? Em là hàng xóm của chị đây.

HSK 6
0:03s
nǐ mā mā zài nǐ jiā mén kǒu è yùn guò qù leMẹ chị đang đứng trước cửa nhà chị. Bà bị ngất vì đói rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ mā mā zài nǐ jiā mén kǒu cóng xià wǔ yì zhí děng dào wǎn shàngMẹ cô đang đứng trước cửa nhà cô Từ chiều đến tối vẫn đợi

HSK 7
0:03s
lǎo rén jiā chī bù xiāo de méi shì méi shì tā gōng zuò mángNgười già chịu không nổi đâu Không sao, không sao Con bé bận công việc mà

HSK 3
0:03s
nǐ méi shì ba méi shì kāi mén bù hǎo yì sī a ā yíMẹ không sao chứ? Không sao Mở cửa đi Xin lỗi cô nhé

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ de zhào gù shì wǒ gēn wǒ mā méi yǒu gōu tōng hǎoCảm ơn cô đã trông nom giúp Là do tôi và mẹ không nói chuyện rõ ràng