Cách dùng "好个稳定人心" (hǎo gè wěn dìng rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
好个稳定人心
hǎo gè wěn dìng rén xīn
Hay cho câu ổn định lòng dân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
4:18
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我自当仁不让 | wǒ zì dāng rén bù ràng | tất nhiên ta phải gánh vác cục diện hỗn loạn này. |
| 2▶ | 好个稳定人心 | hǎo gè wěn dìng rén xīn | Hay cho câu ổn định lòng dân. |
| 3 | 好个当仁不让 | hǎo gè dāng rén bù ràng | Hay cho câu gánh vác trách nhiệm. |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ gèng shì méi yǒu bàn diǎn de lì zú zhī dìTrên triều đình của Tiêu Vũ, ngài lại càng không có chỗ dung thân,

HSK 6
0:03s
diàn xià hǎo duān duān de wèi shén me yào shā tài fù ? zhèng jiàn xiāng zuǒĐang yên đang lành, sao điện hạ phải giết thái phó chứ? Bất đồng chính kiến, tranh giành quyền lực

HSK 5
0:03s
quán shì xiāng zhēng zhè ge lǐ yóu yǐ jīng zú gòu leBất đồng chính kiến, tranh giành quyền lực là đã quá đủ lí do rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wú lùn tā shì zì jǐ zhà sǐ hái shì bèi bié rén zhuā zǒuCho dù hắn tự giả chết hay bị người khác bắt đi,

HSK 6
0:03s
wǒ men de rén yòng de shì dú zěn me huì tū rán shī huǒ ne ?Người của chúng ta dùng độc, sao lại đột nhiên xảy ra hỏa hoạn chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dù qī gǎn jǐn zhǔn bèi zhǔn bèi wǒ yào chū tàng yuǎn ménĐỗ Thất, mau chuẩn bị đi, ta phải đi xa một chuyến.

HSK 2
0:03s
yě nán wéi zhè xiǎo zi le zhè me xiǎo de zìThằng nhóc này chịu cực rồi. Chữ nhỏ thế này,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
- fù wáng - shì zi … nǐ kě qiān wàn yào lěng jìng- Phụ vương! - Thế tử. Thế tử, ngài nhất định phải bình tĩnh.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì zi zhī qián nǐ shuō de nà rén jìng shì tā ?Thế tử, người mà trước đó ngài nhắc tới là hắn sao?