Cách dùng "是 他给的肉更香" (shì tā gěi de ròu gèng xiāng) trong hội thoại tiếng Trung
是 他给的肉更香
Đúng, thịt huynh ấy đưa ngon hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
15:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他拿的不一样 | tā ná de bù yí yàng | Chàng ấy cầm thì khác à? |
| 2▶ | 是 他给的肉更香 | shì tā gěi de ròu gèng xiāng | Đúng, thịt huynh ấy đưa ngon hơn. |
| 3 | 我也要 我也要 | wǒ yě yào wǒ yě yào | Ta cũng mua, ta cũng mua. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào duǎn duǎn liù nián jiù zhàn wěn jiǎo gēnKhông ngờ mới sáu năm đã có chỗ đứng,

HSK 6
0:03s
yú zhǎng guì wèi hé yào qǐng zhè zhǒng rén zuò shìTại sao Du chưởng quầy lại tuyển loại người đó làm việc?

HSK 4
0:03s















