Cách dùng "是 他给的肉更香" (shì tā gěi de ròu gèng xiāng) trong hội thoại tiếng Trung
是 他给的肉更香
Đúng, thịt huynh ấy đưa ngon hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
15:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他拿的不一样 | tā ná de bù yí yàng | Chàng ấy cầm thì khác à? |
| 2▶ | 是 他给的肉更香 | shì tā gěi de ròu gèng xiāng | Đúng, thịt huynh ấy đưa ngon hơn. |
| 3 | 我也要 我也要 | wǒ yě yào wǒ yě yào | Ta cũng mua, ta cũng mua. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 2 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
tā kě shì qiān nián nán yù de tiān shā gū xīngcô ta là Thiên Sát Cô Tinh ngàn năm khó gặp.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s














