Cách dùng "我要 我也要" (wǒ yào wǒ yě yào) trong hội thoại tiếng Trung
我要 我也要
[Phàn] Ta lấy, ta lấy nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
14:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们小娘子也能成大业 | zán men xiǎo niáng zǐ yě néng chéng dà yè | nữ nhân chúng ta cũng có thể làm nên nghiệp lớn. |
| 2▶ | 我要 我也要 | wǒ yào wǒ yě yào | [Phàn] Ta lấy, ta lấy nữa. |
| 3 | 我也要 我要 | wǒ yě yào wǒ yào | [Tiệm thịt kho Phàn Ký] Ta nữa, ta lấy. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 11 of 12)
HSK 4
0:03s
ér qiě dà fū shuō yǎng xīn gèng zhòng yàoHơn nữa đại phu nói dưỡng tâm còn quan trọng hơn.

HSK 7
0:03s
qí gōng zi duì yú zhǎng guì de yī fān guān qiè xīn yìTề công tử vì quan tâm Du chưởng quầy

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè guò yī xià yì xiāng lóu xiē yè zhòng zhěng- Cho ta qua với. - Dật Hương Lâu tạm đóng cửa chỉnh đốn,

HSK 7
0:03s
wàng zhū wèi kè guān jiàn liàngmong các vị khách quan thứ lỗi. [Dật Hương Lâu tạm đóng cửa chỉnh đốn, mong các vị khách quan thứ lỗi.]














