Cách dùng "我要 我也要" (wǒ yào wǒ yě yào) trong hội thoại tiếng Trung
我要 我也要
[Phàn] Ta lấy, ta lấy nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
14:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们小娘子也能成大业 | zán men xiǎo niáng zǐ yě néng chéng dà yè | nữ nhân chúng ta cũng có thể làm nên nghiệp lớn. |
| 2▶ | 我要 我也要 | wǒ yào wǒ yě yào | [Phàn] Ta lấy, ta lấy nữa. |
| 3 | 我也要 我要 | wǒ yě yào wǒ yào | [Tiệm thịt kho Phàn Ký] Ta nữa, ta lấy. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
nǐ zòu rén yī dùn yě bú shì cháng jiǔ zhī jì aMuội đánh người cũng không phải kế lâu dài.

HSK 4
0:03s
nà guō tú hù bù jiù shì zuì hǎo de lì zi maChẳng phải Quách đồ tể là ví dụ tốt nhất đó sao?

HSK 6
0:03s
ér qiě rén jiā bāo chǎng chī fàn yòu méi fàn fǎHơn nữa người ta bao quán rượu ăn cơm cũng đâu phạm pháp.

HSK 7
0:03s
zhè yī zhì qiān jīn de bà dào xì mǎ wǒ kàn duō leCái trò ngang ngược vung tiền như rác này ta gặp đầy rồi.

HSK 5
0:03s
dé cóng gǎn qíng shàng duàn le tā de niàn xiǎngphải chặt đứt ảo tưởng của hắn từ mặt tình cảm.








