Cách dùng "一会儿要罚酒一杯" (yī huì er yào fá jiǔ yī bēi) trong hội thoại tiếng Trung

huìeryàojiǔbēi

lát phải phạt một ly đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
1:52
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你来晚了nǐ lái wǎn lecô đến muộn rồi,
2一会儿要罚酒一杯yī huì er yào fá jiǔ yī bēilát phải phạt một ly đấy.
3陈大娘子chén dà niáng ziTrần đại nương tử,

More Clips From Episode

Total 234 clips (Page 2 of 12)
小店八方来客
HSK 5
0:03s
xiǎo diàn bā fāng lái kèTiệm ta đón khách từ khắp nơi,

多认识些人总归是好的
HSK 1
0:03s
duō rèn shí xiē rén zǒng guī shì hǎo dequen càng nhiều người càng tốt.

那二位贵客请自便
HSK 1
0:03s
nà èr wèi guì kè qǐng zì biànVậy mời hai vị khách quý tự nhiên.

掌柜的 怎么了
HSK 1
0:03s
zhǎng guì de zěn me leChưởng quầy, có việc gì thế?

刚刚那里面的人摸了我一下
HSK 5
0:03s
gāng gāng nà lǐ miàn de rén mō le wǒ yī xiàNgười ở trong kia vừa sờ ta một cái,

不知为何 就碰了那么一下
HSK 6
0:03s
bù zhī wèi hé jiù pèng le nà me yī xiàkhông hiểu sao chỉ chạm một lần,

我全身毛骨悚然的
HSK 4
0:03s
wǒ quán shēn máo gǔ sǒng rán decả người ta đã nổi da gà.

又是想揩油的客人
HSK 3
0:03s
yòu shì xiǎng kāi yóu de kè rénLại là khách muốn sàm sỡ à?

也不是揩油不揩油
HSK 1
0:03s
yě bú shì kāi yóu bù kāi yóuCũng không phải sàm sỡ hay không,

总感觉在哪儿见过
HSK 4
0:03s
zǒng gǎn jué zài nǎ ér jiàn guòta cứ cảm giác đã gặp ở đâu rồi.

方才门口那个小娘子是谁呀
HSK 5
0:03s
fāng cái mén kǒu nà ge xiǎo niáng zǐ shì shuí yaTiểu nương tử ở cửa vừa nãy là ai?

这算命的都说了
HSK 1
0:03s
zhè suàn mìng de dōu shuō leThầy bói nói rồi,

她可是千年难遇的天煞孤星
HSK 3
0:03s
tā kě shì qiān nián nán yù de tiān shā gū xīngcô ta là Thiên Sát Cô Tinh ngàn năm khó gặp.

不仅克死了她爹她娘
HSK 7
0:03s
bù jǐn kè sǐ le tā diē tā niángKhông chỉ khắc chết cha mẹ cô ta,

连她的大伯都被她害死了
HSK 6
0:03s
lián tā de dà bó dōu bèi tā hài sǐ lengay cả đại bá cô ta cũng bị cô ta hại chết,

还闹上了公堂呢
HSK 5
0:03s
hái nào shàng le gōng táng necòn ầm ĩ lên công đường.

不知道被多少人碰过
HSK 5
0:03s
bù zhī dào bèi duō shǎo rén pèng guòkhông biết đã bị bao nhiêu người chạm vào

才练就了如今她这般泰然自若
HSK 5
0:03s
cái liàn jiù le rú jīn tā zhè bān tài rán zì ruòmới luyện được sự bình tĩnh, ung dung,

还结识了那么多男人
HSK 7
0:03s
hái jié shí le nà me duō nán rénlại còn quen biết bao nhiêu nam nhân.

或许只是生意上的往来呢
HSK 6
0:03s
huò xǔ zhǐ shì shēng yì shàng de wǎng lái neBiết đâu chỉ có quan hệ làm ăn thôi.