Cách dùng "都不能伤你一分一毫" (dōu bù néng shāng nǐ yī fēn yī háo) trong hội thoại tiếng Trung
都不能伤你一分一毫
Cũng không được làm em tổn thương dù một chút
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:11
yīn wèi wǒ cóng dì yī tiān rèn shí nǐ qǐ jiù jué dìng rèn hé yī jiàn shì qíng
因为我从第一天认识你起 就决定任何一件事情
“Vì từ ngày đầu tiên quen em Anh đã quyết định bất cứ điều gì”
LINE 0214:15
PLAYING SCENEdōu都
bù不
néng能
shāng伤
nǐ你
yī一
fēn分
yī一
háo毫
“Cũng không được làm em tổn thương dù một chút”
LINE 0314:20
ràng让
nǐ你
bù不
kāi开
xīn心
dōu都
bù不
kě可
yǐ以
“Làm em buồn một chút cũng không được phép”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì dì yī tiān xiě wǎng wén shén me nán tīng de huà méi tīng guòTôi viết truyện mạng đâu phải mới hôm qua Lời khó nghe gì mà chưa nghe qua chứ

HSK 7
0:03s
tā men dà bù liǎo jiù mà wǒ chāo xí jiāng láng cái jìnTệ nhất họ cũng chỉ chửi tôi đạo văn hết tài

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yī bǎ shì bàn wán bú shì lì kè lái zhǎo nǐ le maAnh vừa xong việc Là đã lập tức đến tìm em ngay đó thôi

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù yòng zài jiǎo jìn nǎo zhī bāng nǐ xiǎng shén me wàn quán zhī cèKhông cần vắt óc suy nghĩ nữa Để nghĩ ra kế sách gì cho em

HSK 1
0:03s
wǒ zěn me zhī dào nǐ shuō de shì bú shì zhēn de neLàm sao tôi biết những gì anh nói là thật đúng không

HSK 5
0:03s
qián duō qián shǎo dōu shì wǒ de shì wǒ huì chǔ lǐ deNhiều hay ít là chuyện của tôi. Tôi sẽ tự lo.

HSK 3
0:03s
nà tā xiāng xìn ma tā xiāng bù xiāng xìn yě bú zhòng yàoVậy cô ấy có tin không? Tin hay không cũng không quan trọng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le bié gēn tā men duì mà de ma nǐ mà bù guò tā men deTôi đã nói với bạn rồi mà, đừng có cãi nhau với họ. Bạn không thể thắng họ đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi huí fù zhè xiē chù sheng dàn wǒ shí zài rěn bú zhù leTôi biết tôi không nên trả lời bọn đó. Nhưng tôi thực sự không thể nhịn nổi nữa.

HSK 7
0:03s
tā men yào zěn me shuō wǒ dōu wú suǒ wèi tā men zhè me qù fěi bàng yí gèHọ muốn nói gì về tôi cũng được. Họ đi vu khống,