Cách dùng "你把他身份公开了 那还有什么意思" (nǐ bǎ tā shēn fèn gōng kāi le nà hái yǒu shén me yì si) trong hội thoại tiếng Trung
你把他身份公开了 那还有什么意思
Anh mà để lộ danh tính của anh ta thì còn có nghĩa lý gì nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:59
bù不
jiù就
shì是
yīn因
wèi为
dà大
jiā家
bù不
zhī知
dào道
tā他
shì是
shuí谁
ma吗
“chẳng phải vì không ai biết anh ta là ai sao?”
LINE 0235:01
PLAYING SCENEnǐ bǎ tā shēn fèn gōng kāi le nà hái yǒu shén me yì si
你把他身份公开了 那还有什么意思
“Anh mà để lộ danh tính của anh ta thì còn có nghĩa lý gì nữa.”
LINE 0335:04
rú guǒ xiàn zài wǎng shàng de yú lùn zài zhè yàng fā jiào xià qù de huà
如果现在网上的舆论 再这样发酵下去的话
“Nếu dư luận trên mạng hiện tại cứ tiếp tục lan rộng như vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì dì yī tiān xiě wǎng wén shén me nán tīng de huà méi tīng guòTôi viết truyện mạng đâu phải mới hôm qua Lời khó nghe gì mà chưa nghe qua chứ

HSK 7
0:03s
tā men dà bù liǎo jiù mà wǒ chāo xí jiāng láng cái jìnTệ nhất họ cũng chỉ chửi tôi đạo văn hết tài

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yī bǎ shì bàn wán bú shì lì kè lái zhǎo nǐ le maAnh vừa xong việc Là đã lập tức đến tìm em ngay đó thôi

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù yòng zài jiǎo jìn nǎo zhī bāng nǐ xiǎng shén me wàn quán zhī cèKhông cần vắt óc suy nghĩ nữa Để nghĩ ra kế sách gì cho em

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zěn me zhī dào nǐ shuō de shì bú shì zhēn de neLàm sao tôi biết những gì anh nói là thật đúng không

HSK 5
0:03s
qián duō qián shǎo dōu shì wǒ de shì wǒ huì chǔ lǐ deNhiều hay ít là chuyện của tôi. Tôi sẽ tự lo.

HSK 3
0:03s
nà tā xiāng xìn ma tā xiāng bù xiāng xìn yě bú zhòng yàoVậy cô ấy có tin không? Tin hay không cũng không quan trọng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le bié gēn tā men duì mà de ma nǐ mà bù guò tā men deTôi đã nói với bạn rồi mà, đừng có cãi nhau với họ. Bạn không thể thắng họ đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi huí fù zhè xiē chù sheng dàn wǒ shí zài rěn bú zhù leTôi biết tôi không nên trả lời bọn đó. Nhưng tôi thực sự không thể nhịn nổi nữa.