Cách dùng "你放心吧 我不会把事情闹大的" (nǐ fàng xīn ba wǒ bú huì bǎ shì qíng nào dà de) trong hội thoại tiếng Trung
你放心吧 我不会把事情闹大的
Yên tâm đi, tôi sẽ không làm to chuyện đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:11
wǒ我
duǒ躲
zài在
hòu后
miàn面
yī一
shēng声
bù不
kēng吭
ba吧
“còn tôi thì núp sau lưng im thin thít.”
LINE 0225:14
PLAYING SCENEnǐ fàng xīn ba wǒ bú huì bǎ shì qíng nào dà de
你放心吧 我不会把事情闹大的
“Yên tâm đi, tôi sẽ không làm to chuyện đâu.”
LINE 0325:27
nǐ你
tīng听
zhe着
“Nghe tôi nói này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì dì yī tiān xiě wǎng wén shén me nán tīng de huà méi tīng guòTôi viết truyện mạng đâu phải mới hôm qua Lời khó nghe gì mà chưa nghe qua chứ

HSK 7
0:03s
tā men dà bù liǎo jiù mà wǒ chāo xí jiāng láng cái jìnTệ nhất họ cũng chỉ chửi tôi đạo văn hết tài

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yī bǎ shì bàn wán bú shì lì kè lái zhǎo nǐ le maAnh vừa xong việc Là đã lập tức đến tìm em ngay đó thôi

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù yòng zài jiǎo jìn nǎo zhī bāng nǐ xiǎng shén me wàn quán zhī cèKhông cần vắt óc suy nghĩ nữa Để nghĩ ra kế sách gì cho em

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zěn me zhī dào nǐ shuō de shì bú shì zhēn de neLàm sao tôi biết những gì anh nói là thật đúng không

HSK 5
0:03s
qián duō qián shǎo dōu shì wǒ de shì wǒ huì chǔ lǐ deNhiều hay ít là chuyện của tôi. Tôi sẽ tự lo.

HSK 3
0:03s
nà tā xiāng xìn ma tā xiāng bù xiāng xìn yě bú zhòng yàoVậy cô ấy có tin không? Tin hay không cũng không quan trọng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le bié gēn tā men duì mà de ma nǐ mà bù guò tā men deTôi đã nói với bạn rồi mà, đừng có cãi nhau với họ. Bạn không thể thắng họ đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi huí fù zhè xiē chù sheng dàn wǒ shí zài rěn bú zhù leTôi biết tôi không nên trả lời bọn đó. Nhưng tôi thực sự không thể nhịn nổi nữa.