Cách dùng "你想干什么 没干什么" (nǐ xiǎng gàn shén me méi gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你想干什么 没干什么
Em/anh định làm gì vậy? Không làm gì cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:29
zhè这
xiē些
dōng东
xī西
dōu都
shì是
gěi给
zì自
jǐ己
mǎi买
de的
“Mấy thứ này em/anh mua cho bản thân.”
LINE 0236:35
PLAYING SCENEnǐ xiǎng gàn shén me méi gàn shén me
你想干什么 没干什么
“Em/anh định làm gì vậy? Không làm gì cả.”
LINE 0336:40
wǒ yòng diǎn huà zhuāng pǐn qì sè hǎo nǐ zuì zì rán de yàng zi jiù shì zuì hǎo de
我用点化妆品气色好 你最自然的样子就是最好的
“Em dùng chút mỹ phẩm cho da dẻ đẹp hơn thôi. Vẻ tự nhiên của em mới là đẹp nhất.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà wǒ tí xǐng nǐ yī jù nǐ zài còu qián de shí hòu neVậy thì tôi nhắc anh một câu, khi anh đang lo xoay tiền đó,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s