Cách dùng "我真没想到 现在的榜一竟然是闪灵骑士" (wǒ zhēn méi xiǎng dào xiàn zài de bǎng yī jìng rán shì shǎn líng qí shì) trong hội thoại tiếng Trung
我真没想到 现在的榜一竟然是闪灵骑士
Tôi thật sự không ngờ số một bây giờ lại là Shanling Qishi —
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:01
yǒu有
duō多
shǎo少
zhī支
chí持
zhě者
“có bao nhiêu người ủng hộ.”
LINE 0206:04
PLAYING SCENEwǒ zhēn méi xiǎng dào xiàn zài de bǎng yī jìng rán shì shǎn líng qí shì
我真没想到 现在的榜一竟然是闪灵骑士
“Tôi thật sự không ngờ số một bây giờ lại là Shanling Qishi —”
LINE 0306:08
yí一
gè个
xiāo消
shī失
zhè这
me么
duō多
nián年
de的
zuò作
zhě者
“một tác giả mất tích bấy nhiêu năm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
tā men dà bù liǎo jiù mà wǒ chāo xí jiāng láng cái jìnTệ nhất họ cũng chỉ chửi tôi đạo văn hết tài

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yī bǎ shì bàn wán bú shì lì kè lái zhǎo nǐ le maAnh vừa xong việc Là đã lập tức đến tìm em ngay đó thôi

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù yòng zài jiǎo jìn nǎo zhī bāng nǐ xiǎng shén me wàn quán zhī cèKhông cần vắt óc suy nghĩ nữa Để nghĩ ra kế sách gì cho em

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zěn me zhī dào nǐ shuō de shì bú shì zhēn de neLàm sao tôi biết những gì anh nói là thật đúng không

HSK 5
0:03s
qián duō qián shǎo dōu shì wǒ de shì wǒ huì chǔ lǐ deNhiều hay ít là chuyện của tôi. Tôi sẽ tự lo.

HSK 3
0:03s
nà tā xiāng xìn ma tā xiāng bù xiāng xìn yě bú zhòng yàoVậy cô ấy có tin không? Tin hay không cũng không quan trọng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le bié gēn tā men duì mà de ma nǐ mà bù guò tā men deTôi đã nói với bạn rồi mà, đừng có cãi nhau với họ. Bạn không thể thắng họ đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi huí fù zhè xiē chù sheng dàn wǒ shí zài rěn bú zhù leTôi biết tôi không nên trả lời bọn đó. Nhưng tôi thực sự không thể nhịn nổi nữa.

HSK 7
0:03s
tā men yào zěn me shuō wǒ dōu wú suǒ wèi tā men zhè me qù fěi bàng yí gèHọ muốn nói gì về tôi cũng được. Họ đi vu khống,