Cách dùng "有他们挡在前面不是更好吗" (yǒu tā men dǎng zài qián miàn bú shì gèng hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung

yǒumendǎngzàiqiánmiànshìgènghǎoma

Có họ đứng chắn phía trước chẳng phải tốt hơn sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:26
káng
káng
de
zhù
a

Chịu nổi không?

LINE 0240:30
PLAYING SCENE
yǒu
men
dǎng
zài
qián
miàn
shì
gèng
hǎo
ma

Có họ đứng chắn phía trước chẳng phải tốt hơn sao?

LINE 0340:32
fǒu zé wǒ zhè yī fù gèng yòu shì yī duī bù xiǎng kàn xiǎo shuō

否则我这一复更 又是一堆不想看小说

Không thì tôi vừa cập nhật lại lại có cả đống người không thèm đọc truyện

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp40:30
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
你就帮我把版权收回来
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bāng wǒ bǎ bǎn quán shōu huí láiAnh chỉ cần giúp tôi lấy lại bản quyền.
那我提醒你一句 你在凑钱的时候呢
HSK 4
0:03s
nà wǒ tí xǐng nǐ yī jù nǐ zài còu qián de shí hòu neVậy thì tôi nhắc anh một câu, khi anh đang lo xoay tiền đó,
你要把我的工资也一起凑进去
HSK 7
0:03s
nǐ yào bǎ wǒ de gōng zī yě yì qǐ còu jìn qùanh nhớ tính luôn lương của tôi vào.
先看看这三三是何方神圣吧
HSK 7
0:03s
xiān kàn kàn zhè sān sān shì hé fāng shén shèng baXem thử San San này là nhân vật gì đã