Cách dùng "毒蜂都闻所未闻" (dú fēng dōu wén suǒ wèi wén) trong hội thoại tiếng Trung
毒蜂都闻所未闻
Ong độc còn chưa từng nghe đến,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:07
shì是
a啊
méi没
tīng听
guò过
“Đúng, chưa nghe bao giờ.”
LINE 0211:10
PLAYING SCENEdú毒
fēng蜂
dōu都
wén闻
suǒ所
wèi未
wén闻
“Ong độc còn chưa từng nghe đến,”
LINE 0311:12
nà那
jiě解
yào药
qǐ岂
bù不
shì是
gèng更
nán难
zhǎo找
“chẳng phải càng khó tìm thuốc giải à?”
Show Information