Cách dùng "更令本王欢喜的是" (gèng lìng běn wáng huān xǐ de shì) trong hội thoại tiếng Trung
更令本王欢喜的是
điều khiến bổn vương vui mừng hơn cả
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:41
chén辰
ān安
“Thần An,”
LINE 0224:42
PLAYING SCENEgèng更
lìng令
běn本
wáng王
huān欢
xǐ喜
de的
shì是
“điều khiến bổn vương vui mừng hơn cả”
LINE 0324:44
nǐ你
jìng竟
jiāng将
sān三
fǎ法
sī司
jiǎo搅
dé得
tiān天
fān翻
dì地
fù覆
“là con khuấy tung Tam Pháp Ty đến mức long trời lở đất.”
Show Information