Cách dùng "可尸体却被高罗迁一把火烧了" (kě shī tǐ què bèi gāo luó qiān yī bǎ huǒ shāo le) trong hội thoại tiếng Trung
可尸体却被高罗迁一把火烧了
(Người xin nhận: Hựu Thần An) (nhưng thi thể lại bị Cao La Thiên đốt mất.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:13
fēi非
yòu祐
chén辰
ān安
de的
zhèng证
jù据
“(người chết không phải Hựu Thần An lên,)”
LINE 0200:15
PLAYING SCENEkě可
shī尸
tǐ体
què却
bèi被
gāo高
luó罗
qiān迁
yī一
bǎ把
huǒ火
shāo烧
le了
“(Người xin nhận: Hựu Thần An) (nhưng thi thể lại bị Cao La Thiên đốt mất.)”
LINE 0300:18
zàn暂
shí时
yě也
wú无
fǎ法
yìn印
zhèng证
“(Tạm thời cũng không thể chứng minh)”
Show Information