Cách dùng "哪受过被软禁看管的羞辱" (nǎ shòu guò bèi ruǎn jìn kān guǎn de xiū rǔ) trong hội thoại tiếng Trung
哪受过被软禁看管的羞辱
chưa từng chịu nỗi nhục bị giam lỏng, trông coi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:31
jǐng景
shǎo少
qīng卿
xiàng向
lái来
yǎng养
zūn尊
chǔ处
yōu优
“Cảnh thiếu khanh quen sống trong nhung lụa,”
LINE 0230:33
PLAYING SCENEnǎ哪
shòu受
guò过
bèi被
ruǎn软
jìn禁
kān看
guǎn管
de的
xiū羞
rǔ辱
“chưa từng chịu nỗi nhục bị giam lỏng, trông coi.”
LINE 0330:36
wàn万
yī一
tā他
xiǎng想
bù不
kāi开
yī一
shí时
xún寻
le了
duǎn短
jiàn见
“Lỡ huynh ấy nghĩ quẩn, làm chuyện dại dột,”
Show Information