Cách dùng "排在所有人之后" (pái zài suǒ yǒu rén zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
排在所有人之后
(sau tất cả mọi người.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:43
tā他
cóng从
lái来
dōu都
shì是
jiāng将
zì自
jǐ己
“(Điện Tử Thần) (hắn luôn đặt mình)”
LINE 0200:45
PLAYING SCENEpái排
zài在
suǒ所
yǒu有
rén人
zhī之
hòu后
“(sau tất cả mọi người.)”
LINE 0302:25
gē鸽
zi子
shì是
qián前
zhǎng掌
guì柜
liú留
xià下
lái来
de的
“Bồ câu là chưởng quầy trước đây để lại,”
Show Information