Cách dùng "属下在殿下手中见到此物" (shǔ xià zài diàn xià shǒu zhōng jiàn dào cǐ wù) trong hội thoại tiếng Trung
属下在殿下手中见到此物
vật này trong tay điện hạ vào hai năm trước
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:36
liǎng两
nián年
qián前
“Khi thuộc hạ nhìn thấy”
LINE 0239:37
PLAYING SCENEshǔ属
xià下
zài在
diàn殿
xià下
shǒu手
zhōng中
jiàn见
dào到
cǐ此
wù物
“vật này trong tay điện hạ vào hai năm trước”
LINE 0339:40
jiù就
jué觉
cǐ此
wù物
dìng定
néng能
xī吸
yǐn引
ān安
jùn郡
wáng王
fū夫
fù妇
“đã cảm thấy nó ắt sẽ khiến phu thê An quận vương chú ý,”
Show Information