Cách dùng "与属下传信的信鸽送来的" (yǔ shǔ xià chuán xìn de xìn gē sòng lái de) trong hội thoại tiếng Trung
与属下传信的信鸽送来的
mà ngài dùng để truyền tin cho ta lúc còn ở Đại Đường.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:28
shì是
nín您
zài在
dà大
táng唐
shí时
“được gửi tới bằng bồ câu đưa thư”
LINE 0240:30
PLAYING SCENEyǔ与
shǔ属
xià下
chuán传
xìn信
de的
xìn信
gē鸽
sòng送
lái来
de的
“mà ngài dùng để truyền tin cho ta lúc còn ở Đại Đường.”
LINE 0340:32
shuō说
chǔ楚
chǔ楚
zhōng中
le了
yī一
zhǒng种
fēng蜂
dú毒
“Trong thư bảo Sở Sở trúng một loại nọc ong,”
Show Information