Cách dùng "散了吧 大家都回去吧 大家都散了吧" (sàn le ba dà jiā dōu huí qù ba dà jiā dōu sàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung
散了吧 大家都回去吧 大家都散了吧
Giải tán đi. Mọi người về cả đi. Mọi người giải tán đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
4:42
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大家都散了吧 | dà jiā dōu sàn le ba | Mọi người giải tán đi. |
| 2▶ | 散了吧 大家都回去吧 大家都散了吧 | sàn le ba dà jiā dōu huí qù ba dà jiā dōu sàn le ba | Giải tán đi. Mọi người về cả đi. Mọi người giải tán đi. |
| 3 | 诸位放心 | zhū wèi fàng xīn | Mọi người cứ yên tâm, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kuài duǒ qǐ lái yǐn bì yǐn bì kuài duǒ qǐ láiMau trốn đi! Ẩn nấp, ẩn nấp! Mau trốn đi!

HSK 5
0:03s
lái jiù wǒ men de lái jiù wǒ men de tài hǎo le lái jiù wǒ men deĐến cứu chúng ta. - Đến cứu chúng ta đó. - Tốt quá rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men duàn xiǎo hú lí yě yǒu mǎ shī qián tí de shí hòuĐoàn tiểu hồ ly của chúng ta mà cũng có lúc sơ suất.

HSK 7
0:03s
nǐ dàng zhēn yǐ wéi wǒ zài tóng nǐ men shāng liángNgươi thật sự cho rằng ta đang thương lượng với các ngươi ư?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě suàn shì qiān xīn wàn kǔ huó zhe huí lái de shì shì shìta cũng coi như trải qua trăm cay nghìn đắng mới sống sót trở về đó. Phải, phải, phải.












