Cách dùng "罢了 我明白了" (bà le wǒ míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
罢了 我明白了
bà le wǒ míng bái le
Thôi được. Ta hiểu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
23:50
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怎么看你还颇为自得呢 | wǒ zěn me kàn nǐ hái pǒ wèi zì dé ne | Sao ta thấy muội còn khá đắc ý nữa vậy? |
| 2▶ | 罢了 我明白了 | bà le wǒ míng bái le | Thôi được. Ta hiểu rồi. |
| 3 | 十三你是厌倦了 做那天上自由飞翔的鸟儿 | shí sān nǐ shì yàn juàn le zuò nà tiān shàng zì yóu fēi xiáng de niǎo ér | Thập Tam, muội đã chán làm chú chim tự do tung cánh giữa trời cao, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yīng gāi suàn shì biǎo míng lì chǎng le baCó lẽ đây có thể xem như tỏ rõ lập trường nhỉ?

HSK 7
0:03s
zhè ge bāi de bù kě tài guò yòng lì yě bù kě tài dàCái này bẻ ra không được dùng lực quá mạnh, cũng không được làm quá lớn.

HSK 6
0:03s
zhèng yuǎn dà rén lái le nín yào bù yào xiān bì yī bìTrịnh Viễn đại nhân tới rồi, người có muốn tạm lánh mặt trước không?

HSK 7
0:03s
jīn rì shì chéng zhǔ shēng chén bù bì jì huìHôm nay là sinh nhật của thành chủ, không cần phải kiêng kỵ.

HSK 5
0:03s
xiǎng lái kàn kàn zhǔn bèi dé rú hé lenên muốn ghé xem thử công việc chuẩn bị đến đâu rồi.












