Cách dùng "罢了 我明白了" (bà le wǒ míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
罢了 我明白了
bà le wǒ míng bái le
Thôi được. Ta hiểu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
23:50
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怎么看你还颇为自得呢 | wǒ zěn me kàn nǐ hái pǒ wèi zì dé ne | Sao ta thấy muội còn khá đắc ý nữa vậy? |
| 2▶ | 罢了 我明白了 | bà le wǒ míng bái le | Thôi được. Ta hiểu rồi. |
| 3 | 十三你是厌倦了 做那天上自由飞翔的鸟儿 | shí sān nǐ shì yàn juàn le zuò nà tiān shàng zì yóu fēi xiáng de niǎo ér | Thập Tam, muội đã chán làm chú chim tự do tung cánh giữa trời cao, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 5 of 8)
HSK 5
0:03s
zhè shù shàng de chán dōu yǒu fā shēng de quán lìĐến cả ve sầu trên cây còn có quyền cất tiếng kêu,

HSK 6
0:03s
fū rén wǒ tì nín sòng sòng zhèng yuǎn dà rénPhu nhân, để nô tỳ tiễn Trịnh Viễn đại nhân thay người.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù qí zhēng zhè me dú yī fèn de shì líng nán zichỉ có mỗi Tề Tranh là nam tử đến tuổi thành gia duy nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bù qù le wǒ yào huí jiā huí gāo chéng bié bié biéTa không đi nữa! Ta muốn về nhà, về Cao Thành. Đừng, đừng, đừng mà!

HSK 7
0:03s
shí sān nǐ shì yàn juàn le zuò nà tiān shàng zì yóu fēi xiáng de niǎo érThập Tam, muội đã chán làm chú chim tự do tung cánh giữa trời cao,

HSK 4
0:03s
yào zuò nà shēn yuàn zhōng de jīn sī quèmuốn trở thành chim hoàng yến bị nhốt trong khuê viện sâu thẳm rồi.











