Cách dùng "不应该呀" (bù yīng gāi ya) trong hội thoại tiếng Trung
不应该呀
bù yīng gāi ya
Không thể nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:11
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是那个味儿啊 | bú shì nà ge wèi ér a | Không phải mùi vị ấy à? |
| 2▶ | 不应该呀 | bù yīng gāi ya | Không thể nào. |
| 3 | 都下了这么大功夫做了 怎么会这么难以下咽啊 | dōu xià le zhè me dà gōng fū zuò le zěn me huì zhè me nán yǐ xià yàn a | Đã tốn bao công sức để nấu, sao lại khó nuốt thế này? Để ta thử. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.

HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s














