Cách dùng "谨言慎行" (jǐn yán shèn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
谨言慎行
jǐn yán shèn xíng
cẩn thận lời nói và hành động,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
20:04
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 夫人的地位再尊贵 也是女人 女人嘛 就应该 | fū rén de dì wèi zài zūn guì yě shì nǚ rén nǚ rén ma jiù yīng gāi | địa vị của phu nhân có tôn quý đến đâu thì cũng vẫn là nữ nhân. Là nữ nhân thì nên |
| 2▶ | 夫人的地位再尊贵 也是女人 女人嘛 就应该 | fū rén de dì wèi zài zūn guì yě shì nǚ rén nǚ rén ma jiù yīng gāi | địa vị của phu nhân có tôn quý đến đâu thì cũng vẫn là nữ nhân. Là nữ nhân thì nên |
| 3 | 做好自己应该做的事情 | zuò hǎo zì jǐ yīng gāi zuò de shì qíng | làm tốt việc bản thân nên làm, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.

HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s














