Cách dùng "默然而去 卫十三" (mò rán ér qù wèi shí sān) trong hội thoại tiếng Trung
默然而去 卫十三
mò rán ér qù wèi shí sān
đã lặng lẽ bỏ đi. Vệ Thập Tam
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
35:55
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她自觉身惭形秽 配不上城主 无颜来见 半途 | tā zì jué shēn cán xíng huì pèi bù shàng chéng zhǔ wú yán lái jiàn bàn tú | Muội ấy tự thấy dung mạo tầm thường, không xứng với thành chủ, nên không còn mặt mũi nào đến gặp. Giữa đường |
| 2▶ | 她自觉身惭形秽 配不上城主 无颜来见 半途 | tā zì jué shēn cán xíng huì pèi bù shàng chéng zhǔ wú yán lái jiàn bàn tú | Muội ấy tự thấy dung mạo tầm thường, không xứng với thành chủ, nên không còn mặt mũi nào đến gặp. Giữa đường |
| 3 | 回家去了 | huí jiā qù le | về nhà rồi ư? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.

HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s














