Cách dùng "那为何我不可啊" (nà wèi hé wǒ bù kě a) trong hội thoại tiếng Trung
那为何我不可啊
nà wèi hé wǒ bù kě a
vậy vì sao ta lại không thể nói?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
20:42
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这树上的蝉都有发声的权利 | zhè shù shàng de chán dōu yǒu fā shēng de quán lì | Đến cả ve sầu trên cây còn có quyền cất tiếng kêu, |
| 2▶ | 那为何我不可啊 | nà wèi hé wǒ bù kě a | vậy vì sao ta lại không thể nói? |
| 3 | 况且我说的 都是对府中 有益之事 | kuàng qiě wǒ shuō de dōu shì duì fǔ zhōng yǒu yì zhī shì | Huống hồ, những điều ta nói đều là việc có lợi cho phủ. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.

HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s














