Cách dùng "牝鸡司晨" (pìn jī sī chén) trong hội thoại tiếng Trung
牝鸡司晨
pìn jī sī chén
Gà mái gáy sáng,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
21:32
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 九城大事 岂能容妇人插手 | jiǔ chéng dà shì qǐ néng róng fù rén chā shǒu | Chuyện lớn của Cửu Thành, sao có thể để một nữ nhân nhúng tay vào. |
| 2▶ | 牝鸡司晨 | pìn jī sī chén | Gà mái gáy sáng, |
| 3 | 乃祸乱之象 | nǎi huò luàn zhī xiàng | ắt là điềm loạn lạc. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.

HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s














