Cách dùng "卫融 你可别吹了" (wèi róng nǐ kě bié chuī le) trong hội thoại tiếng Trung
卫融 你可别吹了
Vệ Dung, huynh đừng thổi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:18
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是他不是有夫人了吗 | kě shì tā bú shì yǒu fū rén le ma | Nhưng ngài ấy có phu nhân rồi mà? |
| 2▶ | 卫融 你可别吹了 | wèi róng nǐ kě bié chuī le | Vệ Dung, huynh đừng thổi nữa. |
| 3 | 红粉骷髅 蓝颜易老 城主府可不是什么好地方 | hóng fěn kū lóu lán yán yì lǎo chéng zhǔ fǔ kě bú shì shén me hǎo dì fāng | Mỹ nhân cũng hóa xương khô, mỹ nam thì cũng dễ già. Phủ thành chủ không phải chỗ tốt lành gì đâu. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s
chéng zhǔ de shēng rì yàn hái shì yào cān jiā de gǎn jǐn gēn wǒ zǒuvẫn phải tham dự tiệc sinh nhật của thành chủ. Mau đi theo ta.

HSK 4
0:03s
èr wǒ jiù sǐ zài nǐ miàn qián nǐ shuō wǒ zhǎng zhè me hǎo kànhai là ta chết ngay trước mặt huynh. Huynh xem, ta xinh đẹp thế này,

HSK 5
0:03s
wǒ yòu huì wǔ gōng wàn yī chéng zhǔ jiàn le wǒ bù ràng wǒ zǒu zěn me bànlại còn biết võ công. Lỡ như thành chủ gặp ta rồi không cho ta đi thì phải làm sao?

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu huà hǎo hǎo shuō bǎ jiàn fàng xià wǒ bùCó gì từ từ nói, mau bỏ kiếm xuống. Không.

HSK 5
0:03s
wàn yī rén chéng zhǔ yā gēn méi kàn shàng nǐ ne shì bú shìlỡ như thành chủ chẳng thèm để mắt tới muội thì sao? Có phải không?

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng gǎn jǐn zǒu zǒu ná zheĐược rồi, được rồi, được rồi, - mau đi đi, đi đi. - Cầm lấy.

HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nǐ zǒu le jiù bié huí lái leTa nói cho huynh biết, đã đi rồi thì đừng quay về nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ men wèi jiā wǒ men wèi jiā zhēn shì jiā mén bù xìng aVệ gia ta... Vệ gia ta đúng là gia môn bất hạnh.

HSK 4
0:03s
suī rán shì zài yǎn xì dàn shì zì rán yì diǎn baTuy là đang diễn kịch, nhưng cũng nên tự nhiên một chút.

HSK 4
0:03s
rén jiù zài wǒ miàn qián tǎo lùn bié de nán rénTa đang ở ngay trước mặt cô, cô lại bàn tán về nam nhân khác.

HSK 1
0:03s
duō cháng cháng nǐ yě chī gōng zhù chéng zhǔ- Ăn thêm đi. - Ngài cũng ăn đi. Kính chúc thành chủ,








