Cách dùng "卫融 你可别吹了" (wèi róng nǐ kě bié chuī le) trong hội thoại tiếng Trung

wèiróng biéchuīle

Vệ Dung, huynh đừng thổi nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:18
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可是他不是有夫人了吗kě shì tā bú shì yǒu fū rén le maNhưng ngài ấy có phu nhân rồi mà?
2卫融 你可别吹了wèi róng nǐ kě bié chuī leVệ Dung, huynh đừng thổi nữa.
3红粉骷髅 蓝颜易老 城主府可不是什么好地方hóng fěn kū lóu lán yán yì lǎo chéng zhǔ fǔ kě bú shì shén me hǎo dì fāngMỹ nhân cũng hóa xương khô, mỹ nam thì cũng dễ già. Phủ thành chủ không phải chỗ tốt lành gì đâu.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 8 of 8)
老夫与诸位商量好了
HSK 7
0:03s
lǎo fū yǔ zhū wèi shāng liáng hǎo lelão phu đã bàn bạc với các vị rồi.

有请卫氏女觐见
HSK 1
0:03s
yǒu qǐng wèi shì nǚ jìn jiànMời tiểu thư Vệ thị vào yết kiến.

这 这是 男的
HSK 1
0:03s
zhè zhè shì nán deĐây... đây là... Nam nhân?

还不快请卫氏女觐见啊
HSK 2
0:03s
hái bù kuài qǐng wèi shì nǚ jìn jiàn aCòn không mau mời tiểu thư Vệ thị vào yết kiến?

默然而去 卫十三
HSK 4
0:03s
mò rán ér qù wèi shí sānđã lặng lẽ bỏ đi. Vệ Thập Tam

实在是苍天弄人哪
HSK 4
0:03s
shí zài shì cāng tiān nòng rén nǎĐúng là ông trời trêu ngươi.

对于令妹的遭遇 我是十分的同情啊
HSK 6
0:03s
duì yú lìng mèi de zāo yù wǒ shì shí fēn de tóng qíng aTa vô cùng cảm thông với chuyện của lệnh muội.

看来又得辜负大人的一番好意了
HSK 7
0:03s
kàn lái yòu dé gū fù dà rén de yī fān hǎo yì leXem ra lại phải phụ lòng tốt của đại nhân rồi.

来 快给卫大人赐座
HSK 7
0:03s
lái kuài gěi wèi dà rén cì zuòNgười đâu, ban ghế cho Vệ đại nhân.