Cách dùng "我不觉得有何不妥" (wǒ bù jué dé yǒu hé bù tuǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我不觉得有何不妥
Ta không thấy có gì là không thỏa đáng cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
20:53
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 况且我说的 都是对府中 有益之事 | kuàng qiě wǒ shuō de dōu shì duì fǔ zhōng yǒu yì zhī shì | Huống hồ, những điều ta nói đều là việc có lợi cho phủ. |
| 2▶ | 我不觉得有何不妥 | wǒ bù jué dé yǒu hé bù tuǒ | Ta không thấy có gì là không thỏa đáng cả. |
| 3 | 既然如此 老夫告辞 | jì rán rú cǐ lǎo fū gào cí | Nếu đã vậy, lão phu xin cáo từ. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.

HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s














