Cách dùng "我们若是能亲眼一见" (wǒ men ruò shì néng qīn yǎn yī jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我们若是能亲眼一见
Nếu chúng ta có thể tận mắt nhìn thấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
5:07
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 辛而不辣 是精品中的精品 | xīn ér bù là shì jīng pǐn zhōng de jīng pǐn | cay mà không gắt, là cực phẩm trong cực phẩm. |
| 2▶ | 我们若是能亲眼一见 | wǒ men ruò shì néng qīn yǎn yī jiàn | Nếu chúng ta có thể tận mắt nhìn thấy |
| 3 | 或许 也能仿制出七八分来 | huò xǔ yě néng fǎng zhì chū qī bā fēn lái | có lẽ cũng có thể làm giống bảy, tám phần. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s















