Cách dùng "想来看看 准备得如何了" (xiǎng lái kàn kàn zhǔn bèi dé rú hé le) trong hội thoại tiếng Trung
想来看看 准备得如何了
nên muốn ghé xem thử công việc chuẩn bị đến đâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
19:07
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 见过郑大人 老夫要前去赴宴哪 正好经过此地 | jiàn guò zhèng dà rén lǎo fū yào qián qù fù yàn nǎ zhèng hǎo jīng guò cǐ dì | Bái kiến Trịnh đại nhân. Lão phu đang trên đường đến dự tiệc, vừa hay đi ngang qua nơi này |
| 2▶ | 想来看看 准备得如何了 | xiǎng lái kàn kàn zhǔn bèi dé rú hé le | nên muốn ghé xem thử công việc chuẩn bị đến đâu rồi. |
| 3 | 既然夫人在此操劳 | jì rán fū rén zài cǐ cāo láo | Phu nhân đã đích thân lo liệu vất vả, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.

HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s














