Cách dùng "自从我二哥离开之后" (zì cóng wǒ èr gē lí kāi zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
自从我二哥离开之后
từ khi nhị ca ta ra đi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
16:51
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你知道吗 | nǐ zhī dào ma | Cô biết không, |
| 2▶ | 自从我二哥离开之后 | zì cóng wǒ èr gē lí kāi zhī hòu | từ khi nhị ca ta ra đi, |
| 3 | 我的心里 就好像裂开个大口子 | wǒ de xīn lǐ jiù hǎo xiàng liè kāi gè dà kǒu zi | lòng ta như có một lỗ hổng lớn. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ nǐ kě qiān wàn bú yào xiǎo qiáo zhè kē dànThành chủ, ngài đừng xem thường quả trứng này.

HSK 6
0:03s
lái zuò hǎo nǐ yào gàn má zuò hǎo zuò hǎoNào, ngồi xuống. - Cô muốn làm gì? - Ngồi ngay ngắn, ngồi ngay ngắn.

HSK 6
0:03s
hái yào bǎ tā chī le dōu chéng zhè yàng le hái néng chī maCòn phải ăn à? Thành thế này rồi, còn ăn được ư?

HSK 4
0:03s
zhè kě shì wǒ huā le hěn dà de gōng fu zuò chū lái deTa đã tốn bao công sức để nấu bát mì này đấy.

HSK 7
0:03s














