Cách dùng "- 所以呢? - 所以就要按兵不动" (- suǒ yǐ ne ? - suǒ yǐ jiù yào àn bīng bù dòng) trong hội thoại tiếng Trung
- 所以呢? - 所以就要按兵不动
Rồi sao? Thì phải án binh bất động, để họ bình tĩnh lại đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:30
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 迷信氛围浓重 没事儿成天瞎报警 | mí xìn fēn wéi nóng zhòng méi shì ér chéng tiān xiā bào jǐng | sợ bóng sợ gió, hở tí là báo cảnh sát linh tinh. |
| 2▶ | - 所以呢? - 所以就要按兵不动 | - suǒ yǐ ne ? - suǒ yǐ jiù yào àn bīng bù dòng | Rồi sao? Thì phải án binh bất động, để họ bình tĩnh lại đã. |
| 3 | 先让他们冷却冷却 我不同意 迷信氛围处置不及时 | xiān ràng tā men lěng què lěng què wǒ bù tóng yì mí xìn fēn wéi chǔ zhì bù jí shí | Thì phải án binh bất động, để họ bình tĩnh lại đã. Tôi không đồng ý. Không mau xử lý hiện tượng mê tín dị đoan sẽ dễ khiến đám đông hoảng loạn. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
suí biàn shuō jù huà fǎn yìng zhè me dà wǒ bú shì xīn yǎn xiǎoNói một câu mà sửng cồ lên. Không phải tôi hẹp hòi mà là tôi có trách nhiệm.

HSK 4
0:03s
hé zhe nǐ men liǎ zài wǒ miàn qián chàng shuāng huáng ne shì ba ?Hóa ra hai cậu diễn trò trước mặt tôi đấy à?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
kěn dìng shì nǎ ge zài nà lǐ guǐ huà lián piānChắc chắn có người nào ở đấy loan tin bậy.

HSK 7
0:03s
xiàng zhè yàng de shì ràng jū wěi huì fǎn yī fǎn mí xìn jiù hǎo leChuyện thế này bảo tổ dân phố bài trừ nạn mê tín là đủ.

HSK 7
0:03s
- méi yǒu - nà gēn běn jiù bú shì è zuò jù- Không hề… - Đó không phải trò chơi khăm.

HSK 7
0:03s
hé jǐng guān zuó tiān shuō de lí chǎng lù jìng gēn běn jiù bù cún zàiDo vậy, lộ trình rời hiện trường mà hôm qua cảnh sát Hà đề cập không hề tồn tại.

HSK 7
0:03s
shuō dé hǎo fāng xù tóng zhì shuō dé duì lǐng dǎo shuō dé duìNói hay lắm. Đồng chí Phương Húc nói đúng. Lãnh đạo nói đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gàn shén me ? wǒ qiān zì le ma nǐ jiù gěi jiàn dìng ?Anh làm gì đó? Tôi ký chưa mà cậu giám định?

HSK 4
0:03s
nǐ men jì shù kē zuì jìn shì bú shì fàn bù guǎn bǎo a ?Gần đây phòng kỹ thuật các cậu đói ăn à?

HSK 4
0:03s
hé yuǎn háng méi kàn wán ne guāng kàn yǒu gè pì yòng ?Hà Viễn Hàng, chưa xem xong mà! Chỉ xem thì tác dụng đếch gì?

HSK 4
0:03s
nà nǐ jiě shì yī xià wèi shén me nà ge nǚ hái yī jìn diàn tī jiù tuō xié ?Vậy anh giải thích đi, sao cô gái vừa vào thang máy đã cởi giày?

HSK 7
0:03s
wèi shén me tuō le xié yào diāo zài zuǐ lǐ miàn ?Sao cởi giày xong lại ngậm bằng miệng?

HSK 4
0:03s
wèi shén me lǎo rén zài chū diàn tī qián àn xià le suǒ yǒu àn jiàn ?Sao trước khi ra khỏi thang máy, ông lão lại bấm tất cả các nút?




