Cách dùng "- 我这… - 签了 我签哪儿?" (- wǒ zhè … - qiān le wǒ qiān nǎ ér ?) trong hội thoại tiếng Trung
- 我这… - 签了 我签哪儿?
- Tôi… - Ký đi. Tôi ký ở đâu?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
10:32
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 背了案子走不脱 | bèi le àn zi zǒu bù tuō | Phụ trách vụ án thì sao tôi đi nổi. |
| 2▶ | - 我这… - 签了 我签哪儿? | - wǒ zhè … - qiān le wǒ qiān nǎ ér ? | - Tôi… - Ký đi. Tôi ký ở đâu? |
| 3 | 这个小同志是… | zhè ge xiǎo tóng zhì shì … | Đồng chí trẻ tuổi này là… |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s
zhè mén guān zhe ne wài biān suǒ zhe ne kāi bù kāiCửa này đóng mà. Bên ngoài có khóa. Mở nổi không vậy?

HSK 2
0:03s
kàn jiàn le méi yǒu ? zhè liǎng gè rén jiù shì zhè me chū qù deNhìn thấy chưa? Hai người này ra ngoài như thế đấy.

HSK 5
0:03s
děng yí xià dà yé wǒ yǒu jí shì ér nín xià yī tàng ba bù hǎo yì sīĐợi đã! Tôi có việc gấp. Ông đợi chuyến sau nhé, xin lỗi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái lóu tī jiān lǐ pǎo de shì bú shì nǐ a ?Người vừa chạy ở cầu thang lúc nãy là cháu à?

HSK 6
0:03s
nà nǐ bǎ wǒ men suǒ zài lóu dào lǐ shì shén me yì si ?Thế cháu nhốt chúng tôi ở trong hành lang là có ý gì?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
guǐ zhuǎ zi ? shì bú shì yòu shì nǐ gēn tā shuō de guǐ zhuǎ zi ya ?Móng vuốt của quỷ? Ông nói với nó là móng vuốt của quỷ à?

HSK 7
0:03s
- jiù yī xià - yī xià hún shēn dōu shì shāng ?- Hai người đó va phải mấy cái? - Một cái. Một cái mà bị thương khắp người?

HSK 1
0:03s
kāi tuō lā jī duì de ? xiǎo péng yǒuVa bằng máy kéo à? Cậu bé, những vết thương của em là…

HSK 5
0:03s
wǒ bù guǎn shuí guà shàng qù de wǒ jiù wèn tā shì bú shì méi suǒ shàngAi treo cũng mặc. Tôi chỉ hỏi cửa không khóa phải không?

HSK 3
0:03s
jiù nǐ zhè shuǐ píng wǒ zài féng duì nà ér zěn me bāng nǐ shuō huà a ?Anh Cù này, với trình độ của anh, tôi nói tốt cho anh với đội trưởng Phùng kiểu gì?

HSK 7
0:03s
zhè jiù shì gè è zuò jù huí qù jiǎn dōng xī shōu duìCòn đứng đó làm gì? Đây là trò chơi khăm thôi. Về dọn đồ! Kết thúc nhiệm vụ!

HSK 3
0:03s
yī tiān dào wǎn zào yáo shēng shì tā men zhè huà néng xìn a ?Suốt ngày bịa đặt, sinh chuyện. Sao tin nổi lời họ?

HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhí shuō nǐ dào dǐ xiǎng zěn me zhe ?Cậu cứ nói thẳng đi. Rốt cuộc cậu muốn sao?




