Cách dùng "咱俩出警 听我的" (zán liǎ chū jǐng tīng wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

zánliǎchūjǐng tīngde

Hai ta làm nhiệm vụ thì phải nghe tôi chỉ huy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1搭档也得有长幼尊卑 我是师父 你是徒弟dā dàng yě dé yǒu zhǎng yòu zūn bēi wǒ shì shī fù nǐ shì tú dìGhép cặp cũng phải có tôn ti trật tự. Tôi là thầy. Cậu là trò.
2咱俩出警 听我的zán liǎ chū jǐng tīng wǒ deHai ta làm nhiệm vụ thì phải nghe tôi chỉ huy.
3那您说 今天怎么查? 这就对了嘛nà nín shuō jīn tiān zěn me chá ? zhè jiù duì le maVậy theo anh hôm nay điều tra kiểu gì? Có thế chứ.

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 4 of 9)
这门关着呢 外边锁着呢 开不开
HSK 5
0:03s
zhè mén guān zhe ne wài biān suǒ zhe ne kāi bù kāiCửa này đóng mà. Bên ngoài có khóa. Mở nổi không vậy?

看见了没有? 这两个人就是这么出去的
HSK 2
0:03s
kàn jiàn le méi yǒu ? zhè liǎng gè rén jiù shì zhè me chū qù deNhìn thấy chưa? Hai người này ra ngoài như thế đấy.

- 两头堵 - 快
HSK 5
0:03s
- liǎng tóu dǔ - kuài- Chặn hai đầu! - Mau đi đi!

等一下 大爷 我有急事儿 您下一趟吧 不好意思
HSK 5
0:03s
děng yí xià dà yé wǒ yǒu jí shì ér nín xià yī tàng ba bù hǎo yì sīĐợi đã! Tôi có việc gấp. Ông đợi chuyến sau nhé, xin lỗi.

站住 站住
HSK 1
0:03s
zhàn zhù zhàn zhùĐứng lại!

- 快来帮忙啊 - 叫什么叫?
HSK 2
0:03s
- kuài lái bāng máng a - jiào shén me jiào ?- Mau tới giúp đi! - Gọi cái gì mà gọi!

刚才楼梯间里跑的是不是你啊?
HSK 3
0:03s
gāng cái lóu tī jiān lǐ pǎo de shì bú shì nǐ a ?Người vừa chạy ở cầu thang lúc nãy là cháu à?

那你把我们锁在楼道里是什么意思?
HSK 6
0:03s
nà nǐ bǎ wǒ men suǒ zài lóu dào lǐ shì shén me yì si ?Thế cháu nhốt chúng tôi ở trong hành lang là có ý gì?

那不是人手 是鬼爪子
HSK 7
0:03s
nà bú shì rén shǒu shì guǐ zhuǎ ziĐó không phải tay người, là móng vuốt của quỷ.

鬼爪子? 是不是又是你跟他说的鬼爪子呀?
HSK 7
0:03s
guǐ zhuǎ zi ? shì bú shì yòu shì nǐ gēn tā shuō de guǐ zhuǎ zi ya ?Móng vuốt của quỷ? Ông nói với nó là móng vuốt của quỷ à?

撞到娃娃也不扶一下
HSK 6
0:03s
zhuàng dào wá wá yě bù fú yī xiàVa phải trẻ con mà cũng không đỡ dậy.

- 就一下 - 一下浑身都是伤?
HSK 7
0:03s
- jiù yī xià - yī xià hún shēn dōu shì shāng ?- Hai người đó va phải mấy cái? - Một cái. Một cái mà bị thương khắp người?

开拖拉机怼的? 小朋友
HSK 1
0:03s
kāi tuō lā jī duì de ? xiǎo péng yǒuVa bằng máy kéo à? Cậu bé, những vết thương của em là…

我不管谁挂上去的 我就问它是不是没锁上
HSK 5
0:03s
wǒ bù guǎn shuí guà shàng qù de wǒ jiù wèn tā shì bú shì méi suǒ shàngAi treo cũng mặc. Tôi chỉ hỏi cửa không khóa phải không?

就你这水平 我在冯队那儿怎么帮你说话啊?
HSK 3
0:03s
jiù nǐ zhè shuǐ píng wǒ zài féng duì nà ér zěn me bāng nǐ shuō huà a ?Anh Cù này, với trình độ của anh, tôi nói tốt cho anh với đội trưởng Phùng kiểu gì?

这就是个恶作剧 回去捡东西 收队
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì gè è zuò jù huí qù jiǎn dōng xī shōu duìCòn đứng đó làm gì? Đây là trò chơi khăm thôi. Về dọn đồ! Kết thúc nhiệm vụ!

说 你觉得有什么必要?
HSK 5
0:03s
shuō nǐ jué de yǒu shén me bì yào ?Nói đi. Tại sao lại cần?

一天到晚造谣生事 他们这话能信啊?
HSK 3
0:03s
yī tiān dào wǎn zào yáo shēng shì tā men zhè huà néng xìn a ?Suốt ngày bịa đặt, sinh chuyện. Sao tin nổi lời họ?

你别急 听我把话说完
HSK 3
0:03s
nǐ bié jí tīng wǒ bǎ huà shuō wánAnh bình tĩnh. Nghe tôi nói hết đã.

你就直说 你到底想怎么着?
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhí shuō nǐ dào dǐ xiǎng zěn me zhe ?Cậu cứ nói thẳng đi. Rốt cuộc cậu muốn sao?