Cách dùng "咱俩出警 听我的" (zán liǎ chū jǐng tīng wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
咱俩出警 听我的
Hai ta làm nhiệm vụ thì phải nghe tôi chỉ huy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 搭档也得有长幼尊卑 我是师父 你是徒弟 | dā dàng yě dé yǒu zhǎng yòu zūn bēi wǒ shì shī fù nǐ shì tú dì | Ghép cặp cũng phải có tôn ti trật tự. Tôi là thầy. Cậu là trò. |
| 2▶ | 咱俩出警 听我的 | zán liǎ chū jǐng tīng wǒ de | Hai ta làm nhiệm vụ thì phải nghe tôi chỉ huy. |
| 3 | 那您说 今天怎么查? 这就对了嘛 | nà nín shuō jīn tiān zěn me chá ? zhè jiù duì le ma | Vậy theo anh hôm nay điều tra kiểu gì? Có thế chứ. |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng bǎ zhè ge àn zi gǎo qīng chǔ tīng hǎo aTôi muốn làm rõ vụ án này thôi. Nghe kỹ đây. Thứ nhất, đây không phải vụ án.

HSK 6
0:03s
yī kāi shǐ jiù méi kàn cuò nǐ quán chéng gǎo méi qì dēngNgay từ đầu đã không nhìn lầm anh. Toàn thao túng tâm lý.

HSK 5
0:03s
yuán lóng lǐ yòu yǒu zhuàng kuàng ? gàn nǐ de huó er qùNguyên Long Lý lại có chuyện à? Đi làm việc của anh đi.

HSK 6
0:03s
bié yī tiān dào wǎn jìng xiǎng zhe gěi wǒ guǒ luànĐừng suốt ngày nhăm nhe làm phiền tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
- yǒu běn shì nǐ bǎ wǒ diào dào wài qín qù - rǎn fāng xùBố giỏi thì cho con đi thực chiến đi. Nhiễm Phương Húc!

HSK 7
0:03s
wǒ ne yǒu gè shì guān hū wǒ de míng shēngTôi có một chuyện liên quan đến danh dự của tôi.

HSK 3
0:03s
yǒu xiē rén a tiān tiān xiǎng qù gàn wài qínCó những người suốt ngày muốn ra ngoài thực chiến.

HSK 4
0:03s
nín kāi kuài chē yě bú shì gǎn zhe chá àn deVả lại, thầy lái xe nhanh cũng đâu phải vì vội đi điều tra.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge dì fāng wǒ bù gǎn kāi guò qù xié dé hěnTôi không dám lái xe tới nơi đó đâu. Ghê lắm.

HSK 3
0:03s






