Cách dùng "盖棺定论为时尚早" (gài guān dìng lùn wéi shí shàng zǎo) trong hội thoại tiếng Trung
盖棺定论为时尚早
vẫn còn quá sớm để đưa ra kết luận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
22:32
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 诸多疑点尚未分明 这 | zhū duō yí diǎn shàng wèi fēn míng zhè | Nhiều điểm nghi vấn vẫn chưa rõ ràng, mà |
| 2▶ | 盖棺定论为时尚早 | gài guān dìng lùn wéi shí shàng zǎo | vẫn còn quá sớm để đưa ra kết luận. |
| 3 | 可是 可是 | kě shì kě shì | Nhưng mà... Nhưng mà, |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
duān wáng bǎ bì xià de qǐn gōng wéi dé gēn shuǐ tǒng yī yàng wǒ sì chù huó dòngĐoan vương đã bao vây tẩm cung của bệ hạ kín như bưng. Ta đã đi khắp nơi

HSK 7
0:03s
què tàn bú dào yī xīng bàn diǎn de xiāo xī ya zhènhưng không dò la được chút tin tức nào cả. Chuyện này...

HSK 7
0:03s
yòu hé bì gǎo chū zhè bān dòng jìng ne luàn chén zéi zi dāng dàoCần gì phải làm ra động tĩnh lớn như vậy chứ? Loạn thần tặc tử nắm quyền,

HSK 7
0:03s
zhè nán bù chéng nǐ yào xiàn duān wáng diàn xià pàn guó móu nì zhī jìng dì ma- Việc này... - Chẳng lẽ ngài muốn đẩy Đoan vương điện hạ vào tình thế phản quốc mưu nghịch sao?

HSK 2
0:03s
nǐ cái néng míng zhèng yán shùn dì bǎ chí cháo tíngcô mới có thể danh chính ngôn thuận nắm giữ triều đình.

HSK 7
0:03s
zì xíng liǎo duàn suǒ yǐ nǐ jiù zhè me shùn lǐ chéng zhāng dì fàng qì tā letự mình kết liễu. Vậy nên ngươi cứ định hiển nhiên mà từ bỏ chàng sao?

HSK 7
0:03s
jiù shì bī wǒ men gù quán dà jú zhuā jǐn xíng dòngchính là ép chúng ta phải nghĩ cho đại cục, gấp rút hành động.

HSK 5
0:03s
wǒ duì zhè yī qiè gēn běn bù gǎn xìng qùta vốn không hề có hứng thú với tất cả những chuyện này.

HSK 7
0:03s
dū chéng jí bào huáng dì bìn tiān le xiā shuō shén me neĐô thành có tin khẩn. Hoàng đế băng hà rồi. Nói linh tinh cái gì vậy.

HSK 7
0:03s
bì jìng wò zài shǒu lǐ de cái suàn chóu mǎDù sao thì thứ nắm trong tay mới được coi là lợi thế.

HSK 5
0:03s
tiáo jiàn yǒu xiàn niáng niáng nǐ bù yòng guǎn wǒđiều kiện có hạn. Nương nương, cô... Không cần lo cho ta

