Cách dùng "为何还长吁短叹哪 得势" (wèi hé hái cháng xū duǎn tàn nǎ dé shì) trong hội thoại tiếng Trung
为何还长吁短叹哪 得势
wèi hé hái cháng xū duǎn tàn nǎ dé shì
Tại sao còn thở dài than ngắn chứ? Có thế lực?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
17:31
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们忍辱负重这么久 好不容易得势 | wǒ men rěn rǔ fù zhòng zhè me jiǔ hǎo bù róng yì dé shì | Chúng ta chịu đựng tủi nhục lâu như vậy khó khăn lắm mới có thế lực. |
| 2▶ | 为何还长吁短叹哪 得势 | wèi hé hái cháng xū duǎn tàn nǎ dé shì | Tại sao còn thở dài than ngắn chứ? Có thế lực? |
| 3 | 历朝历代 | lì cháo lì dài | Trải qua các triều đại, |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
què tàn bú dào yī xīng bàn diǎn de xiāo xī ya zhènhưng không dò la được chút tin tức nào cả. Chuyện này...

HSK 7
0:03s
yòu hé bì gǎo chū zhè bān dòng jìng ne luàn chén zéi zi dāng dàoCần gì phải làm ra động tĩnh lớn như vậy chứ? Loạn thần tặc tử nắm quyền,

HSK 7
0:03s
zhè nán bù chéng nǐ yào xiàn duān wáng diàn xià pàn guó móu nì zhī jìng dì ma- Việc này... - Chẳng lẽ ngài muốn đẩy Đoan vương điện hạ vào tình thế phản quốc mưu nghịch sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cái néng míng zhèng yán shùn dì bǎ chí cháo tíngcô mới có thể danh chính ngôn thuận nắm giữ triều đình.

HSK 7
0:03s
zì xíng liǎo duàn suǒ yǐ nǐ jiù zhè me shùn lǐ chéng zhāng dì fàng qì tā letự mình kết liễu. Vậy nên ngươi cứ định hiển nhiên mà từ bỏ chàng sao?

HSK 7
0:03s
jiù shì bī wǒ men gù quán dà jú zhuā jǐn xíng dòngchính là ép chúng ta phải nghĩ cho đại cục, gấp rút hành động.

HSK 5
0:03s
wǒ duì zhè yī qiè gēn běn bù gǎn xìng qùta vốn không hề có hứng thú với tất cả những chuyện này.

HSK 7
0:03s
dū chéng jí bào huáng dì bìn tiān le xiā shuō shén me neĐô thành có tin khẩn. Hoàng đế băng hà rồi. Nói linh tinh cái gì vậy.

HSK 7
0:03s
bì jìng wò zài shǒu lǐ de cái suàn chóu mǎDù sao thì thứ nắm trong tay mới được coi là lợi thế.

HSK 5
0:03s
tiáo jiàn yǒu xiàn niáng niáng nǐ bù yòng guǎn wǒđiều kiện có hạn. Nương nương, cô... Không cần lo cho ta

HSK 1
0:03s