Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这一路发生了太多事" (zhè yī lù fā shēng le tài duō shì) trong hội thoại tiếng Trung

这一路发生了太多事

zhè yī lù fā shēng le tài duō shì

Trên đường đi đã xảy ra quá nhiều chuyện.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
10:56
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1阿白ā báiA Bạch.
2这一路发生了太多事zhè yī lù fā shēng le tài duō shìTrên đường đi đã xảy ra quá nhiều chuyện.
3在沛阳遇到你zài pèi yáng yù dào nǐGặp được ngươi ở Bái Dương

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 3 of 3)
却探不到一星半点的消息呀 这
HSK 7
0:03s
què tàn bú dào yī xīng bàn diǎn de xiāo xī ya zhènhưng không dò la được chút tin tức nào cả. Chuyện này...

又何必搞出这般动静呢 乱臣贼子当道
HSK 7
0:03s
yòu hé bì gǎo chū zhè bān dòng jìng ne luàn chén zéi zi dāng dàoCần gì phải làm ra động tĩnh lớn như vậy chứ? Loạn thần tặc tử nắm quyền,

这 难不成你要陷端王殿下 叛国谋逆之境地吗
HSK 7
0:03s
zhè nán bù chéng nǐ yào xiàn duān wáng diàn xià pàn guó móu nì zhī jìng dì ma- Việc này... - Chẳng lẽ ngài muốn đẩy Đoan vương điện hạ vào tình thế phản quốc mưu nghịch sao?

何必如此咄咄逼人呢
HSK 7
0:03s
hé bì rú cǐ duō duō bī rén necần gì phải hung hăng dọa người như vậy?

盖棺定论为时尚早
HSK 7
0:03s
gài guān dìng lùn wéi shí shàng zǎovẫn còn quá sớm để đưa ra kết luận.

你才能名正言顺地把持朝廷
HSK 2
0:03s
nǐ cái néng míng zhèng yán shùn dì bǎ chí cháo tíngcô mới có thể danh chính ngôn thuận nắm giữ triều đình.

自行了断 所以你就这么 顺理成章地放弃他了
HSK 7
0:03s
zì xíng liǎo duàn suǒ yǐ nǐ jiù zhè me shùn lǐ chéng zhāng dì fàng qì tā letự mình kết liễu. Vậy nên ngươi cứ định hiển nhiên mà từ bỏ chàng sao?

就是逼我们顾全大局 抓紧行动
HSK 7
0:03s
jiù shì bī wǒ men gù quán dà jú zhuā jǐn xíng dòngchính là ép chúng ta phải nghĩ cho đại cục, gấp rút hành động.

我对这一切根本不感兴趣
HSK 5
0:03s
wǒ duì zhè yī qiè gēn běn bù gǎn xìng qùta vốn không hề có hứng thú với tất cả những chuyện này.

都城急报 皇帝殡天了 瞎说什么呢
HSK 7
0:03s
dū chéng jí bào huáng dì bìn tiān le xiā shuō shén me neĐô thành có tin khẩn. Hoàng đế băng hà rồi. Nói linh tinh cái gì vậy.

毕竟握在手里的才算筹码
HSK 7
0:03s
bì jìng wò zài shǒu lǐ de cái suàn chóu mǎDù sao thì thứ nắm trong tay mới được coi là lợi thế.

条件有限 娘娘你 不用管我
HSK 5
0:03s
tiáo jiàn yǒu xiàn niáng niáng nǐ bù yòng guǎn wǒđiều kiện có hạn. Nương nương, cô... Không cần lo cho ta

不是姐姐少你这口饭
HSK 1
0:03s
bú shì jiě jiě shǎo nǐ zhè kǒu fànKhông phải tỷ tỷ không nuôi nổi ngươi,