Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你可真是养的好女儿" (nǐ kě zhēn shì yǎng de hǎo nǚ ér) trong hội thoại tiếng Trung

你可真是养的好女儿

nǐ kě zhēn shì yǎng de hǎo nǚ ér

Ngươi nuôi dạy con gái tốt đó,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
32:50
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下官不敢 下官不敢xià guān bù gǎn xià guān bù gǎnhạ quan không dám, hạ quan không dám.
2你可真是养的好女儿nǐ kě zhēn shì yǎng de hǎo nǚ érNgươi nuôi dạy con gái tốt đó,
3竟敢扯着 本世子爷的虎皮当大旗 愚弄本世子jìng gǎn chě zhe běn shì zi yé de hǔ pí dāng dà qí yú nòng běn shì zidám nhắm vào bổn thế tử, cáo mượn oai hùm, bày trò với bổn thế tử?

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 2 of 6)
朝姐儿 见过世子爷
HSK 2
0:03s
cháo jiě ér jiàn guò shì zi yéTriêu tỷ nhi, bái kiến thế tử đi.

你可不该叫我世子爷
HSK 3
0:03s
nǐ kě bù gāi jiào wǒ shì zi yéCô không nên gọi ta là thế tử.

朝姐儿见过舅舅 给舅舅请安
HSK 6
0:03s
cháo jiě ér jiàn guò jiù jiù gěi jiù jiù qǐng ānTriêu tỷ nhi bái kiến cữu cữu, thỉnh an cữu cữu.

你可小心些 这上面
HSK 3
0:03s
nǐ kě xiǎo xīn xiē zhè shàng miànPhải cẩn thận đó, trên lưỡi dao này

不管付出什么代价
HSK 6
0:03s
bù guǎn fù chū shén me dài jiàdù có trả giá thế nào

只许成功 不许失败
HSK 7
0:03s
zhǐ xǔ chéng gōng bù xǔ shī bàicũng chỉ được thành công, không thể thất bại.

我说你们这又是何必呢
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ men zhè yòu shì hé bì neCác ngươi cần gì phải làm vậy?

否则的话 就是把自己的路 走死了
HSK 4
0:03s
fǒu zé de huà jiù shì bǎ zì jǐ de lù zǒu sǐ lecòn nếu không chỉ là tự đưa mình vào đường chết thôi.

那就是睿昌王领的头 是
HSK 5
0:03s
nà jiù shì ruì chāng wáng lǐng de tóu shìVậy là do Duệ Xương vương dẫn đầu? Phải.

怕是连锅都揭不开
HSK 7
0:03s
pà shì lián guō dōu jiē bù kāichắc sẽ không còn gạo mà ăn.

但是又不敢往外说
HSK 3
0:03s
dàn shì yòu bù gǎn wǎng wài shuōnhưng không dám nói ra ngoài.

这怎么会是本王 安排的呢
HSK 4
0:03s
zhè zěn me huì shì běn wáng ān pái de neSao có thể là do bổn vương sắp đặt được chứ?

什么叫咱们手里头
HSK 5
0:03s
shén me jiào zán men shǒu lǐ toucái gì gọi là trong tay các ngươi

你还想剩什么 这
HSK 4
0:03s
nǐ hái xiǎng shèng shén me zhèNgươi còn muốn có gì khác? Chuyện này...

就不用臣明说了吧 不 你说清楚
HSK 3
0:03s
jiù bù yòng chén míng shuō le ba bù nǐ shuō qīng chǔchắc không cần thần phải nói rõ đâu. Không, ngươi nói cho rõ ràng.

你一定给朕说清楚 说
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng gěi zhèn shuō qīng chǔ shuōNhất định phải rõ ràng cho trẫm. Nói.

可后来呢 这江山都姓了李
HSK 7
0:03s
kě hòu lái ne zhè jiāng shān dōu xìng le lǐNhưng sau này thì sao? Giang sơn này họ Lý.

稍微放纵一下家奴 就会引来朝廷的 雷霆之怒
HSK 7
0:03s
shāo wēi fàng zòng yī xià jiā nú jiù huì yǐn lái cháo tíng de léi tíng zhī nùhơi buông lỏng cho đám gia nô đã phải chịu trận lôi đình của triều đình.

把他给我拖出去 拖出去 是
HSK 6
0:03s
bǎ tā gěi wǒ tuō chū qù tuō chū qù shìlôi hắn ra ngoài, lôi ra ngoài! Dạ.

人心不足蛇吞象 陛下
HSK 6
0:03s
rén xīn bù zú shé tūn xiàng bì xià- Tham lam không biết đủ. - Bệ hạ.