Cách dùng "把刀先放下 我们谈一下 好吗" (bǎ dāo xiān fàng xià wǒ men tán yī xià hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung

dāoxiānfàngxià mentánxià hǎoma

đặt dao xuống đã. Chúng ta nói chuyện, được không?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:44
nǐ men zhǎo cuò rén le nín lěng jìng yì diǎn

你们找错人了 您冷静一点

Các người tìm nhầm người rồi. Cô bình tĩnh lại,

LINE 0239:47
PLAYING SCENE
bǎ dāo xiān fàng xià wǒ men tán yī xià hǎo ma

把刀先放下 我们谈一下 好吗

đặt dao xuống đã. Chúng ta nói chuyện, được không?

LINE 0339:52
wèi
shén
me

Tại sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp39:47
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 5 of 7)
周瑾 我给你发一份资料 包括出警记录
HSK 5
0:03s
zhōu jǐn wǒ gěi nǐ fā yī fèn zī liào bāo kuò chū jǐng jì lùChâu Cẩn, thầy gửi cho em một bản tài liệu, bao gồm hồ sơ điều động cảnh sát.
荟平不远 你们开车过去 一个小时就到了
HSK 2
0:03s
huì píng bù yuǎn nǐ men kāi chē guò qù yí gè xiǎo shí jiù dào le[Hội Bình, Kinh Châu] Hội Bình không xa, các em lái xe qua một tiếng là tới.
我们想跟您当面说
HSK 6
0:03s
wǒ men xiǎng gēn nín dāng miàn shuōChúng tôi muốn gặp ông rồi nói chuyện.
我这临时出了个警 我在外面哪
HSK 5
0:03s
wǒ zhè lín shí chū le gè jǐng wǒ zài wài miàn nǎTôi vừa đi làm nhiệm vụ, đang ở ngoài.
那要不 我们就直接在派出所等您
HSK 5
0:03s
nà yào bù wǒ men jiù zhí jiē zài pài chū suǒ děng nínVậy hay là chúng tôi đến đồn công an đợi ông.
不好意思啊 我爱人最近身体不太好
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ ài rén zuì jìn shēn tǐ bù tài hǎoXin lỗi nhé, gần đây vợ tôi không được khỏe.
要不这样 两位要是不嫌弃的话
HSK 7
0:03s
yào bù zhè yàng liǎng wèi yào shì bù xián qì de huàHay là thế này, nếu hai người không ngại,
去我家聊 好吧
HSK 3
0:03s
qù wǒ jiā liáo hǎo bađến nhà tôi nói chuyện, được không?
就这么定了 一会儿我把地址 发到你这手机号上
HSK 4
0:03s
jiù zhè me dìng le yī huì er wǒ bǎ dì zhǐ fā dào nǐ zhè shǒu jī hào shàngQuyết định vậy nhé. Lát nữa tôi sẽ gửi địa chỉ vào số điện thoại này cho cô,
六〇二 应该就这一户了
HSK 6
0:03s
liù líng èr yīng gāi jiù zhè yī hù le602. Chắc là căn này rồi.
来来来 快 里面请进
HSK 2
0:03s
lái lái lái kuài lǐ miàn qǐng jìnNào, nào, nào, mau. Mời vào trong.
请进 拖鞋给你们备好了
HSK 5
0:03s
qǐng jìn tuō xié gěi nǐ men bèi hǎo leMời vào. Chuẩn bị sẵn dép cho hai người rồi.
老简临时有事情还没有回来
HSK 5
0:03s
lǎo jiǎn lín shí yǒu shì qíng hái méi yǒu huí láiLão Giản tạm thời có việc, vẫn chưa về.
你们先坐 我去给你们泡茶
HSK 3
0:03s
nǐ men xiān zuò wǒ qù gěi nǐ men pào cháHai người cứ ngồi trước, tôi đi pha trà cho hai người.
老简他当警察的第一天起 就有这个习惯了
HSK 4
0:03s
lǎo jiǎn tā dāng jǐng chá de dì yī tiān qǐ jiù yǒu zhè ge xí guàn leTừ ngày đầu làm cảnh sát, Lão Giản đã có thói quen này rồi.
忠于职守 兢兢业业
HSK 7
0:03s
zhōng yú zhí shǒu jīng jīng yè yèphải trung thành với chức trách, tận tụy trong công việc.
让你们这些小辈笑话了
HSK 4
0:03s
ràng nǐ men zhè xiē xiǎo bèi xiào huà leĐể bọn trẻ các cháu chê cười rồi.
你们今天中午想吃什么 告诉阿姨 我给你们做
HSK 3
0:03s
nǐ men jīn tiān zhōng wǔ xiǎng chī shén me gào sù ā yí wǒ gěi nǐ men zuòtrưa nay các cháu muốn ăn gì, cứ nói với cô. Cô nấu cho.
正好看看阿姨备的菜 合不合你们口味
HSK 7
0:03s
zhèng hǎo kàn kàn ā yí bèi de cài hé bù hé nǐ men kǒu wèiNhân tiện xem món cô chuẩn bị có hợp khẩu vị các cháu không.
还行 最近案子比较多
HSK 3
0:03s
hái xíng zuì jìn àn zi bǐ jiào duōCũng ổn. Gần đây khá nhiều vụ.